snottiness

/'snɔtinis/
danh từ
  1. sự thò lò mũi xanh
  2. tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng
  3. (từ lóng) tính chó đểu, tính đáng khinh
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kiêu kỳ, làm bộ làm tịch; xấc xược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

snottiness
A child's snottiness is evident as they refuse to share their toys.