so bì

  1. đgt. So sánh hơn thiệt, không muốn mình thua thiệt: so bì nhau từng đồng Anh em trong gia đình chớ so bì nhau so bì việc nọ việc kia.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "so bì"

so bì
Hai đứa trẻ so bì chiều cao của mình.