social climber

/'souʃəl,klaimə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ thích leo thang xã hội, kẻ trèo xã hội: Một người cố gắng nâng cao địa vị xã hội của mình bằng cách kết bạn hoặc kết hôn với những người thuộc tầng lớp cao hơn, giàu có hơn, thường với thái độ nịnh hót vụ lợi.
    • Kẻ thích làm quen với người giàu sang: Một người chủ động tìm kiếm kết giao với những người địa vị, quyền lực hoặc sự giàu có, chủ yếu để được hưởng lợi từ mối quan hệ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She was accused of being a social climber because she only attended parties hosted by wealthy families. ( ấy bị cho một kẻ leo thang xã hội chỉ tham dự các bữa tiệc do những gia đình giàu có tổ chức.)
    • In the novel, the main character is a ruthless social climber who uses flattery to get ahead. (Trong cuốn tiểu thuyết, nhân vật chính một kẻ trèo xã hội tàn nhẫn, dùng sự nịnh hót để thăng tiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be labeled a social climber": bị gán mác kẻ leo thang xã hội.

    • After marrying into the aristocracy, he was often labeled a social climber by the old elite. (Sau khi kết hôn vào giới quý tộc, anh ta thường bị giới tinh hoa gán mác kẻ leo thang xã hội.)
  • "the archetypal social climber": hình mẫu điển hình của kẻ trèo xã hội.

    • The character in that film is the archetypal social climber, abandoning old friends for new, richer ones. (Nhân vật trong bộ phim đó hình mẫu điển hình của kẻ trèo xã hội, bỏ rơi bạn bè để chơi với những người bạn mới giàu có hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Social climbing (danh từ): hành động leo thang xã hội.

    • His social climbing was obvious to everyone at the club. (Hành động leo thang xã hội của anh ta điều hiển nhiên với mọi người ở câu lạc bộ.)
  • Status seeker (danh từ): kẻ tìm kiếm địa vị (nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào việc theo đuổi địa vị).

Từ đồng nghĩa
  • Arriviste: kẻ mới phất, kẻ mới giàu có cố gắng hòa nhập vào tầng lớp thượng lưu (từ mượn tiếng Pháp).
  • Upstart: kẻ mới nổi, thường mang hàm ý khinh miệt về một người đột ngột địa vị nhưng thiếu sự tinh tế.
Thành ngữ liên quan
  • To marry/move up in the world: kết hôn/tiến lên trong xã hội (cụm từ mô tả mục đích của một "social climber").
    • Many saw her marriage as just a way to move up in the world. (Nhiều người xem cuộc hôn nhân của ấy chỉ một cách để tiến thân trong xã hội.)
danh từ
  1. kẻ thích làm quen với những người giàu sang

Từ đồng nghĩa