climber

/'klaimə/
danh từ
  1. người leo trèo, người leo núi
  2. (thực vật học) cây leo
  3. (động vật học) chim leo trèo
  4. (nghĩa bóng) kẻ thích bon chen ((cũng) social_climber)
  5. (như) climbing_irons

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "climber"

Từ có nhắc đến "climber"

climber
A mountain climber uses an ice axe to ascend a steep glacier.