sociality

/,souʃi'æliti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính xã hội, tính hợp quần: Đặc tính tự nhiên của một cá thể hoặc loài sống thành nhóm, cộng đồng xu hướng tương tác với những cá thể khác.
    • Tính hòa đồng, tính giao thiệp: (Tương tự như "sociability") Phẩm chất của một người thích giao tiếp, hòa nhập sống chan hòa với người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sociality of ants is a key factor in their survival. (Tính xã hội của loài kiến yếu tố then chốt cho sự sinh tồn của chúng.)
    • Human sociality is complex and involves language, culture, and cooperation. (Tính xã hội của con người rất phức tạp bao gồm ngôn ngữ, văn hóa sự hợp tác.)
    • He is known for his warmth and sociality. (Anh ấy được biết đến bởi sự ấm áp tính hòa đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Degree of sociality": Mức độ xã hội, dùng để mô tả phạm vi hoặc cường độ của các tương tác xã hội trong một nhóm.
    • Scientists study the degree of sociality in different primate species. (Các nhà khoa học nghiên cứu mức độ xã hộicác loài linh trưởng khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Social (adj): thuộc về xã hội, tính xã hội.
    • Social norms are important for community life. (Các chuẩn mực xã hội rất quan trọng cho đời sống cộng đồng.)
  • Sociability (n): tính dễ gần, tính hòa đồng (thường dùng cho cá nhân).
    • Her sociability makes her popular at parties. (Tính hòa đồng của ấy khiến được yêu mến tại các bữa tiệc.)
  • Socialize (v): giao tiếp xã hội, hòa nhập.
    • Puppies need to socialize with other dogs. (Chó con cần được giao tiếp với những con chó khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Gregariousness: tính thích sống thành bầy đàn, tính hòa đồng.
  • Communality: tính cộng đồng.
Từ trái nghĩa
  • Solitariness: tính đơn độc, sự cô đơn.
  • Asociality: tính phi xã hội, không xu hướng giao tiếp xã hội.
danh từ
  1. tính xã hội, tính hợp quần
  2. (như) sociability
    • a man of good humour and sociality
      người vui tính chan hoà

Từ gần giống