socratic

/sɔ'krætik/
Học thuật
Thân thiện
socratic

A teacher uses the Socratic method to guide a student's reasoning.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) -crát: Liên quan đến nhà triết học Hy Lạp cổ đại Socrates.
    • Theo phương pháp của -crát: Liên quan đến hoặc sử dụng phương pháp đối thoại, đặt câu hỏi để khám phá ý tưởng định nghĩa, đặc biệt trong giảng dạy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The professor uses a Socratic approach in his seminars. (Giáo sư sử dụng phương pháp -crát trong các buổi hội thảo của mình.)
    • Socratic philosophy emphasizes the importance of questioning. (Triết học -crát nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đặt câu hỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Socratic irony": Sự giả vờ ngu dốt kiểu -crát.

    • By using Socratic irony, the teacher encouraged students to explain their own reasoning. (Bằng cách sử dụng sự giả vờ kiểu -crát, giáo viên khuyến khích học sinh giải thích lẽ của chính mình.)
  • "Socratic method": Phương pháp -crát.

    • Law schools often employ the Socratic method to teach critical thinking. (Các trường luật thường sử dụng phương pháp -crát để dạy tư duy phản biện.)
Biến thể từ gần giống
  • Socratically (trạng từ): Theo cách thức hoặc phương pháp của -crát.
    • He Socratically guided the discussion with a series of probing questions. (Ông ấy đã hướng dẫn cuộc thảo luận theo kiểu -crát bằng một loạt câu hỏi thăm dò.)
Từ đồng nghĩa
  • Dialectical (tính từ): Biện chứng, liên quan đến đối thoại tranh luận để khám phá chân lý.
  • Interrogative (tính từ): Chất vấn, tính chất đặt câu hỏi.
Thành ngữ liên quan
  • "A Socratic dialogue": Một cuộc đối thoại kiểu -crát.
    • The book presents its philosophical arguments in the form of a Socratic dialogue. (Cuốn sách trình bày các lập luận triết học dưới hình thức một cuộc đối thoại kiểu -crát.)
socratic

A teacher uses the Socratic method to guide a student's reasoning.

tính từ
  1. (thuộc) -crát; như -crát; theo -crát
    • socratic irony
      sự giả vờ kiểu -crát (vờ dốt để cho người khác tha hồ khoe khôn)
danh từ
  1. người theo -crát; môn đồ của -crát

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "socratic"