soilless

/'sɔilis/
Học thuật
Thân thiện
soilless

A gardener grows tomatoes in a soilless hydroponic system.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không cần đất, không sử dụng đất: Chỉ phương pháp trồng trọt hoặc môi trường sinh trưởng của cây không sử dụng đất tự nhiên, thay vào đó sử dụng các giá thể khác như nước, cát, sỏi, hoặc các dung dịch dinh dưỡng.
    • Sạch, không vết bẩn: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ trạng thái sạch sẽ, không bị dính bẩn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Soilless cultivation is becoming popular in urban areas. (Phương pháp canh tác không cần đất đang trở nên phổ biếncác khu vực đô thị.)
    • The lettuce is grown in a soilless system using nutrient-rich water. (Rau diếp được trồng trong hệ thống không đất bằng nước giàu dinh dưỡng.)
    • He kept his hands soilless after the gardening work. (Anh ấy giữ cho đôi tay sạch sẽ sau khi làm vườn.) (Nghĩa ít phổ biến)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Soilless growing medium": giá thể trồng không đất.

    • Coconut coir is a common soilless growing medium. ( dừa một loại giá thể trồng không đất phổ biến.)
  • "Soilless farming" / "Soilless agriculture": nông nghiệp không đất.

    • Hydroponics is a form of soilless agriculture. (Thủy canh một dạng nông nghiệp không đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Soillessness (danh từ): trạng thái không đất hoặc không cần đất.
    • The soillessness of the method allows for cultivation in space-limited areas. (Tính không cần đất của phương pháp này cho phép canh tácnhững khu vực hạn chế về diện tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Soil-free: không đất (thường dùng thay thế trong ngữ cảnh nông nghiệp).
  • Sterile: vô trùng, sạch (có thể dùng cho nghĩa "sạch, không vết bẩn").
  • Clean: sạch sẽ (nghĩa chung cho vệ sinh).
Từ trái nghĩa
  • Soil-based: dựa trên đất, sử dụng đất.
  • Dirty: bẩn.
soilless

A gardener grows tomatoes in a soilless hydroponic system.

tính từ
  1. sạch, không vết bẩn

Từ gần giống