soldierlike
/'souldʤəli/ Cách viết khác : (soldierlike) /'souldʤəlaik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Giống như người lính, có phẩm chất của người lính: Miêu tả phẩm chất, hành vi hoặc vẻ ngoài đặc trưng của một quân nhân, như kỷ luật, dũng cảm, kiên cường và nghiêm túc.
- Có vẻ lính: Miêu tả dáng vẻ, tác phong cứng cỏi, gọn gàng và nghiêm chỉnh giống như một người lính.
Phó từ:
- Một cách nghiêm chỉnh như lính, với vẻ lính: Hành động theo cách thể hiện sự kỷ luật, quả quyết và chính xác đặc trưng của quân nhân.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- He maintained a soldierlike discipline throughout the difficult training. (Anh ấy duy trì kỷ luật như một người lính xuyên suốt khóa huấn luyện khó khăn.)
- Her soldierlike bearing commanded respect from everyone in the room. (Tác phong như lính của cô ấy khiến mọi người trong phòng đều nể phục.)
Phó từ:
- The team marched soldierlike into the stadium. (Đội bước vào sân vận động một cách nghiêm chỉnh như lính.)
- He stood soldierlike at attention during the entire ceremony. (Anh ấy đứng nghiêm như lính trong suốt buổi lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "in a soldierlike manner": một cách nghiêm chỉnh, có kỷ luật.
- He accepted the criticism in a soldierlike manner, without complaint. (Anh ấy chấp nhận lời chỉ trích một cách nghiêm chỉnh, không một lời phàn nàn.)
Biến thể và từ gần giống
- Soldierly (tính từ): (cách dùng phổ biến hơn) mang tính chất lính, có phẩm chất của người lính. Đây là từ đồng nghĩa gần nhất với "soldierlike".
- He showed soldierly courage in the face of danger. (Anh ấy thể hiện lòng dũng cảm của người lính trước nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
- Martial: (thuộc về) chiến tranh, quân sự; có vẻ hùng dũng.
- Military: (thuộc về) quân đội, có tính chất quân sự.
- Disciplined: có kỷ luật.
- Stalwart: kiên cường, trung thành.
Từ trái nghĩa
- Unmilitary: không có tính chất quân sự.
- Undisciplined: vô kỷ luật.
- Slovenly: luộm thuộm, cẩu thả.
tính từ
- (thuộc) lính; có vẻ lính; giống lính
phó từ
- với vẻ lính; như lính