martial

/'mɑ:ʃəl/
tính từ
  1. (thuộc) quân sự; (thuộc) chiến tranh
  2. có vẻ quân nhân, thượng võ, dũng, hùng dũng
    • martial apperance
      vẻ hùng dũng
    • martial spirit
      tinh thần thượng võ
  3. (Martial) (thuộc) sao Hoả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

martial
The soldier displayed a martial bearing during the parade.