solidairement

Học thuật
Thân thiện
solidairement

Les amis se soutiennent solidairement pendant le projet.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Liên đới, cùng liên đới: Diễn tả một trách nhiệm hoặc nghĩa vụ được chia sẻ chung bởi một nhóm người, trong đó mỗi cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm cho toàn bộ.
    • Đoàn kết, cùng nhau: Diễn tả hành động được thực hiện trong tinh thần đoàn kết, hỗ trợ lẫn nhau một mục tiêu chung.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Les associés sont tenus solidairement de toutes les dettes de la société. (Các thành viên công ty liên đới chịu trách nhiệm về mọi khoản nợ của công ty.)
    • Ils ont agi solidairement pour soutenir leur collègue. (Họ đã hành động đoàn kết để ủng hộ đồng nghiệp của mình.)
    • Les garants se sont engagés solidairement à rembourser le prêt. (Những người bảo lãnh đã cam kết liên đới hoàn trả khoản vay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être solidairement responsable": Chịu trách nhiệm liên đới.
    • En cas de dommage, les auteurs sont solidairement responsables. (Trong trường hợp gây thiệt hại, những người thực hiện phải chịu trách nhiệm liên đới.)
  • "S'engager solidairement": Cam kết một cách liên đới.
    • Les pays se sont engagés solidairement dans la lutte contre le changement climatique. (Các quốc gia đã cam kết một cách liên đới trong cuộc chiến chống biến đổi khí hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Solidaire (tính từ): Liên đới, đoàn kết.
    • Un geste solidaire. (Một hành động đoàn kết.)
  • Solidarité (danh từ): Sự liên đới, tình đoàn kết.
    • Faire preuve de solidarité. (Thể hiện tình đoàn kết.)
  • Solidariser (se) (động từ phản thân): Đoàn kết, liên kết với nhau.
    • Les employés se sont solidarisés avec les grévistes. (Nhân viên đã đoàn kết với những người đình công.)
Từ đồng nghĩa
  • Conjointement: Cùng nhau, chung (nhấn mạnh hành động chung).
  • Collectivement: Một cách tập thể (nhấn mạnh tính chất nhóm).
Thành ngữ liên quan
  • "Être tenu solidairement": Bị buộc phải chịu trách nhiệm liên đới (thường dùng trong pháp lý).
    • Les héritiers sont tenus solidairement des dettes du défunt. (Những người thừa kế bị buộc phải chịu trách nhiệm liên đới về các khoản nợ của người quá cố.)
solidairement

Les amis se soutiennent solidairement pendant le projet.

phó từ
  1. liên đới
    • Solidairement responsables
      liên đới chịu trách nhiệm
  2. đoàn kết

Từ gần giống