soliste

tính từ
  1. (âm nhạc) diễn đơn, độc tấu
danh từ
  1. (âm nhạc) người diễn đơn, người độc tấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "soliste"

soliste
La soliste chante un air d'opéra sur la scène.