céleste

tính từ
  1. xem ciel I
    • Voute céleste
      vòm trời
  2. tuyệt vời
    • Elle a une voix céleste
      cô ta giọng nói tuyệt vời
    • bleu céleste
      xanh da trời
    • célestes flambeaux
      (thơ ca) tinh tú
    • céleste patrie; céleste royaume
      (thơ ca) thiên đường
    • le Père céleste
      (thơ ca) Chúa trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

céleste
Le ciel céleste est d'un bleu profond et sans nuages.