céleste

Học thuật
Thân thiện
céleste

Le ciel céleste est d'un bleu profond et sans nuages.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về trời, thiên thể: "céleste" có nghĩaliên quan đến bầu trời, các thiên thể hoặc thiên đường.
    • Tuyệt vời, tuyệt diệu: "céleste" cũng được dùng để miêu tả thứ đó đẹp đẽ, phi thường, gần như thuộc về cõi trên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La voûte céleste est magnifique cette nuit. (Vòm trời đêm nay thật tuyệt đẹp.)
    • Cette musique a une beauté céleste. (Bản nhạc này có một vẻ đẹp tuyệt diệu.)
    • Les corps célestes comme les étoiles et les planètes. (Các thiên thể như những ngôi sao các hành tinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "patrie céleste" / "royaume céleste": quê hương thiên đường / vương quốc thiên đường (trong văn chương, tôn giáo).

    • Les croyants aspirent à atteindre le royaume céleste. (Những tín đồ khao khát đạt tới vương quốc thiên đường.)
  • "le Père céleste": Cha Thiên Thượng, Chúa Trời (trong văn chương, tôn giáo).

    • Ils prient le Père céleste. (Họ cầu nguyện với Cha Thiên Thượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ciel (danh từ): bầu trời, thiên đường.
  • Célestement (trạng từ): một cách tuyệt diệu, thần thánh.
  • Célestial (tính từ, tiếng Anh): có nghĩa tương tự, thuộc về thiên thể/thiên đường.
Từ đồng nghĩa
  • Divin: thần thánh, thiêng liêng.
  • Éthéré: thanh tao, nhẹ nhàng như trên trời.
  • Paradisique: thuộc về thiên đường.
Cụm từ cố định liên quan
  • Bleu céleste: màu xanh da trời.

    • Elle a peint le mur en bleu céleste. ( ấy đã sơn bức tường màu xanh da trời.)
  • Voix céleste: giọng nói/giai điệu tuyệt vời, thiên thần.

    • La soprano a une voix céleste. (Nữ ca sĩ soprano có một giọng hát tuyệt vời như thiên thần.)
  • Célestes flambeaux (thơ ca): những ngọn đuốc trên trời, chỉ các tinh tú.

    • Les célestes flambeaux brillent dans la nuit. (Những ngọn đuốc thiên thể tỏa sáng trong đêm.)
céleste

Le ciel céleste est d'un bleu profond et sans nuages.

tính từ
  1. xem ciel I
    • Voute céleste
      vòm trời
  2. tuyệt vời
    • Elle a une voix céleste
      cô ta giọng nói tuyệt vời
    • bleu céleste
      xanh da trời
    • célestes flambeaux
      (thơ ca) tinh tú
    • céleste patrie; céleste royaume
      (thơ ca) thiên đường
    • le Père céleste
      (thơ ca) Chúa trời

Từ trái nghĩa

Từ gần giống