sommité

danh từ giống cái
  1. ngọn (cành, cây)
  2. (nghĩa bóng) trùm, tay cự phách
    • Les sommités de la finance
      những trùm tài chính
    • Les sommités de la science
      những tay cự phách trong khoa học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sommité
Une sommité de la science donne une conférence dans un grand amphithéâtre.