somnambulate

/sɔm'næmbjuleit/
Học thuật
Thân thiện
somnambulate

A child somnambulates down the hallway at night.

Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):
    • Ngủ đi rong, miên hành: Hành động đi lại hoặc thực hiện các hoạt động phức tạp khác trong khi đang ngủ. Đây một thuật ngữ y học văn học, chỉ hiện tượng mộng du.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The patient was known to somnambulate several times a week. (Bệnh nhân được biết ngủ đi rong vài lần một tuần.)
    • In the old story, the cursed prince would somnambulate through the castle halls every night. (Trong câu chuyện cổ, vị hoàng tử bị nguyền rủa sẽ miên hành qua các sảnh đường của lâu đài mỗi đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be found somnambulating": được phát hiện đang trong trạng thái mộng du.
    • He was found somnambulating in the garden at midnight. (Anh ta được phát hiện đang ngủ đi rong trong vườn lúc nửa đêm.)
  • Dùng trong văn chương để miêu tả một hành độngthức, mơ hồ, như đang trong .
    • Exhausted, she somnambulated through her daily routine. (Kiệt sức, ấy bước qua các công việc hàng ngày một cáchhồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Somnambulism (danh từ): chứng miên hành, mộng du.
    • Somnambulism is more common in children. (Chứng miên hành phổ biến hơntrẻ em.)
  • Somnambulist (danh từ): người mộng du, người ngủ đi rong.
    • The somnambulist had no memory of his nighttime wanderings. (Người mộng du không hề nhớ về những lần đi lang thang ban đêm của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Sleepwalk: ngủ đi rong, mộng du (từ thông dụng hơn).
  • Noctambulate: đi trong đêm, ngủ đi rong (từ cổ, ít dùng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "somnambulate".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "somnambulate".

somnambulate

A child somnambulates down the hallway at night.

nội động từ
  1. (y học) (từ hiếm,nghĩa hiếm) ngủ đi rong, miên hành