sonorité

danh từ giống cái
  1. sự kêu, sự vang; độ vang
  2. (số nhiều) âm vang
  3. sự vang tiếng; độ vang tiếng (của một phòng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sonorité"

sonorité
La sonorité de la cloche résonne dans la cour de l'école.