soudaineté

Học thuật
Thân thiện
soudaineté

La soudaineté de l'orage a surpris les promeneurs.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự đột nhiên, tính bất ngờ: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của một sự việc xảy ra một cách nhanh chóng, không báo trước, nằm ngoài dự đoán.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La soudaineté de sa décision nous a tous surpris. (Tính bất ngờ trong quyết định của anh ấy đã làm tất cả chúng tôi ngạc nhiên.)
    • La soudaineté d'une catastrophe. (Sự đột nhiên của một tai biến.)
    • J'ai été frappé par la soudaineté de l'événement. (Tôi đã bị choáng bởi tính bất ngờ của sự kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avec soudaineté": một cách đột ngột, bất ngờ.

    • L'orage est arrivé avec soudaineté. (Cơn giông đã ập đến một cách đột ngột.)
  • "La soudaineté du changement": tính chất đột ngột của sự thay đổi.

    • Personne n'était préparé à la soudaineté du changement politique. (Không ai được chuẩn bị cho tính chất đột ngột của sự thay đổi chính trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Soudain (adj): đột nhiên, bất thình lình.

    • Un bruit soudain. (Một tiếng động đột nhiên.)
  • Soudainement (adv): một cách đột ngột.

    • Il est parti soudainement. (Anh ấy đã rời đi một cách đột ngột.)
Từ đồng nghĩa
  • Brusquerie: sự thô bạo, sự đột ngột (thường chỉ thái độ, nhưng cũng có thể chỉ tính bất ngờ).
  • Imprévu (n.m): điều bất ngờ, không lường trước.
  • Soudaineté nhấn mạnh vào tốc độ sự thiếu cảnh báo của hành động/sự kiện.
Các cụm từ liên quan
  • Caractère soudain: tính chất đột ngột (cụm danh từ đồng nghĩa).
    • Le caractère soudain de l'attaque. (Tính chất đột ngột của cuộc tấn công.)
Thành ngữ liên quan
  • De façon soudaine: một cách đột ngột (cách diễn đạt tương đương với "avec soudaineté").
    • Sa santé s'est détériorée de façon soudaine. (Sức khỏe của ông ấy đã xấu đi một cách đột ngột.)
soudaineté

La soudaineté de l'orage a surpris les promeneurs.

danh từ giống cái
  1. sự đột nhiên
    • La soudaineté d'une catastrophe
      sự đột nhiên của một tai biến

Từ trái nghĩa

Từ gần giống