souffle

/'su:fl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Món xốp, món suflê: Một món ăn nhẹ, bông xốp được làm từ lòng đỏ trứng lòng trắng trứng đánh bông cứng, thường được trộn với các nguyên liệu khác như phô mai, hoặc trái cây, rồi nướng lên.
    • (Y học) Tiếng thổi: Trong y học, đây một thuật ngữ mô tả một âm thanh bất thường, giống như tiếng thổi, nghe được qua ống nghe khi khám bệnh, thường liên quan đến tim hoặc mạch máu.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Ẩm thực):

    • For dessert, we had a delicious chocolate souffle. (Cho món tráng miệng, chúng tôi đã ăn một món suflê sô cô la ngon tuyệt.)
    • The cheese souffle rose perfectly in the oven. (Món suflê phô mai đã nở hoàn hảo trong nướng.)
  • Danh từ (Y học):

    • The doctor detected a cardiac souffle during the examination. (Bác sĩ đã phát hiện một tiếng thổi tim trong quá trình khám.)
    • A uterine souffle can sometimes be heard during pregnancy. (Đôi khi có thể nghe thấy tiếng thổi tử cung trong thai kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To fall like a souffle": Một cách diễn đạt ẩn dụ dùng để mô tả thứ đó sụp đổ hoặc thất bại một cách nhanh chóng thảm hại, giống như một món suflê bị xẹp ngay khi lấy ra khỏi .
    • His ambitious plans fell like a souffle after the funding was cut. (Những kế hoạch đầy tham vọng của anh ta đã sụp đổ tan tành sau khi nguồn tài trợ bị cắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Souffléed (adj): Được chế biến theo kiểu xốp, phồng lên.
    • The souffléed potatoes were a highlight of the meal. (Món khoai tây xốp điểm nhấn của bữa ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • (Ẩm thực) Baked egg dish: Món trứng nướng.
  • (Y học) Murmur: Tiếng thổi (trong y học).
Lưu ý
  • Từ này hai nghĩa hoàn toàn khác biệt thuộc hai lĩnh vực riêng biệt: ẩm thực y học. Ngữ cảnh sử dụng sẽ quyết định nghĩa cần hiểu.
  • Trong ẩm thực, souffle nổi tiếng một món ăn tinh tế, dễ bị xẹp cần được phục vụ ngay lập tức sau khi nướng.
danh từ
  1. (y học) tiếng thổi

Từ gần giống

Từ chứa "souffle"