souffle

/'su:fl/
danh từ giống đực
  1. hơi thổi
    • éteindre la bougie avec son souffle
      thổi tắt nến
  2. hơi thở
    • écouter le souffle d'un malade
      nghe hơi thở của một bệnh nhân
    • Reprendre son souffle
      lấy lại hơi
  3. làn gió
    • Pas un souffle
      không một làn gió
  4. hơi bốc
    • Le souffle empoisonné des marécages
      hơi độc bốc lên từ những đầm lầy
  5. (nghĩa bóng) khí thế
    • Le souffle vivifiant de la liberté
      khí thế đầy sinh khí của tự do
  6. (y học) tiếng thổi
    • Souffle systolique
      tiếng thổi tâm thu
  7. sức ép (của chất nổ)
  8. sức thúc đẩy, nguồn hứng
    • Souffle poétique
      nguồn thi hứng
    • à bout de souffle
      hết hơi; kiệt sức
    • avoir du souffle
      khỏe, dai sức
    • Coureur qui a du souffle
      người chạy thi dai sức
    • Poète qui a du souffle
      nhà thơ nhiều sức sáng tạo
    • avoir le souffle court
      ngắn hơi, chưa chi đã thở hồng hộc
    • bruit de souffle
      (y học) tiếng thổi
    • couper le souffle à quelqu'un
      làm cho ai ngừng thở
    • dernier souffle
      hơi thở cuối cùng
    • effet de souffle
      sức ép (của chất nổ)
    • en avoir le souffle coupé
      rất đổi ngạc nhiên
    • exhaler son dernier souffle
      tắt thở, tắt nghỉ, chết
    • manquer de souffle
      hết hơi
    • n'avoir plus que le souffle; n'avoir qu'un souffle de vie
      không chắc chắn, không bền vững
    • on le renverserait d'un souffle
      chỉ thổi cũng ngã
    • souffle vital
      sức sống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

souffle
L'enfant éteint la bougie avec son souffle.