souhaitable

tính từ
  1. nên làm, đáng làm
    • Affaire souhaitable
      việc nên làm
    • Ce n'est guère souhaitable
      không đáng làm đâu
  2. (đáng) mong
    • Il serait souhaitable qu'elle fasse un bon mariage
      mong rằng ấy lấy được một người chồng tốt
souhaitable
Il serait souhaitable de planter un arbre dans le jardin.