sound unit

Định nghĩa

Danh từ: Đơn vị đo lường âm thanh, dùng để đo cường độ, tần số hoặc năng lượng của sóng âm. Đây một khái niệm tổng quát, thường được áp dụng trong vật , âm học kỹ thuật.

dụ sử dụng
  • (Decibel một đơn vị đo âm thanh phổ biến dùng để đo độ to.)
  • (Các nhà khoa học sử dụng nhiều đơn vị đo âm thanh khác nhau để phân tích ô nhiễm tiếng ồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "acoustic sound unit": đơn vị đo âm thanh trong âm học.

    • The hertz is an acoustic sound unit that measures frequency. (Hertz một đơn vị đo âm thanh trong âm học dùng để đo tần số.)
  • "sound unit conversion": chuyển đổi giữa các đơn vị đo âm thanh.

    • Sound unit conversion is necessary when comparing decibels and sones. (Việc chuyển đổi đơn vị đo âm thanh cần thiết khi so sánh decibel sone.)
Biến thể từ gần giống
  • Sound wave unit: đơn vị đo sóng âm.

    • The meter per second is a sound wave unit for velocity. (Mét trên giây một đơn vị đo sóng âm cho vận tốc.)
  • Acoustic unit: đơn vị âm học (từ đồng nghĩa gần).

    • The phon is an acoustic unit of loudness. (Phon một đơn vị âm học của độ to.)
Từ đồng nghĩa
  • Đơn vị âm thanh: cụm từ tương đương.
  • Đơn vị đo âm: cách diễn đạt khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp cho "sound unit" đây danh từ ghép kỹ thuật.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "sound unit".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sound unit
A scientist measures a sound unit in a quiet laboratory.