sous-développé

Học thuật
Thân thiện
sous-développé

Un pays sous-développé manque d'infrastructures modernes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chậm phát triển: Dùng để mô tả một quốc gia, khu vực hoặc nền kinh tế trình độ phát triển kinh tế, xã hội công nghệmức thấp so với các tiêu chuẩn chung của thế giới.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette région est encore sous-développée. (Khu vực này vẫn còn chậm phát triển.)
    • L'économie du pays reste sous-développée malgré ses ressources. (Nền kinh tế của đất nước vẫn chậm phát triển mặc dùtài nguyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pays sous-développé": quốc gia chậm phát triển. Đâymột thuật ngữ kinh tế - xã hội phổ biến.

    • Les Nations Unies apportent une aide aux pays sous-développés. (Liên Hợp Quốc viện trợ cho các quốc gia chậm phát triển.)
  • "région sous-développée": vùng chậm phát triển.

    • Le gouvernement investit dans les infrastructures des régions sous-développées. (Chính phủ đầu vào cơ sở hạ tầng của các vùng chậm phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Sous-développement (danh từ): tình trạng chậm phát triển.
    • Le sous-développement est un défi majeur. (Tình trạng chậm phát triểnmột thách thức lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Arriéré (adj): lạc hậu, tụt hậu.
  • Peu développé (adj): kém phát triển.
Từ trái nghĩa
  • Développé (adj): phát triển.
  • Industrialisé (adj): công nghiệp hóa.
sous-développé

Un pays sous-développé manque d'infrastructures modernes.

tính từ
  1. chậm phát triển
    • Pays sous-développé
      nước chậm phát triển

Từ chứa "sous-développé"