southernmost

/'sʌðənmoust/
Học thuật
Thân thiện
southernmost

Key West is the southernmost point in the continental United States.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cực nam, ở xa nhất về phía nam: Dùng để chỉ vị trí địa nằmđiểm xa nhất về phía nam trong một khu vực, quốc gia, hoặc lục địa so với các điểm khác cùng thuộc nhóm đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Key West is the southernmost city in the continental United States. (Key West thành phố cực nam trong lục địa Hoa Kỳ.)
    • They traveled to the southernmost tip of the island. (Họ đã du lịch đến mũi cực nam của hòn đảo.)
    • This province is the southernmost region of the country. (Tỉnh này vùng cực nam của đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the southernmost point of...": điểm cực nam của...

    • We visited the southernmost point of Africa, Cape Agulhas. (Chúng tôi đã thăm điểm cực nam của châu Phi, Mũi Agulhas.)
  • "the southernmost part of...": phần cực nam của...

    • The climate in the southernmost part of Chile is very cold. (Khí hậuphần cực nam của Chile rất lạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Southern (adj): thuộc về phía nam, phương nam.

    • She comes from the southern part of Vietnam. ( ấy đến từ miền nam Việt Nam.)
  • South (n/adj): phía nam, hướng nam.

    • The wind is blowing from the south. (Gió đang thổi từ hướng nam.)
Từ đồng nghĩa
  • Farthest south: xa nhất về phía nam (cách diễn đạt mô tả, không phải một từ đơn).
  • Most southerly: ở cực nam (cách diễn đạt khác có nghĩa tương tự).
Lưu ý về từ loại
  • Cấu trúc từ: "Southernmost" một tính từ được tạo thành bằng cách thêm hậu tố "-most" (biểu thị mức độ tối cao, nhất) vào tính từ "southern". Cấu trúc này tương tự như "northernmost" (cực bắc), "easternmost" (cực đông), "westernmost" (cực tây).
southernmost

Key West is the southernmost point in the continental United States.

tính từ
  1. cực nam

Từ tương tự