soyeux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Như , mịn, mượt: Dùng để mô tả một chất liệu, bề mặt hoặc thứ đó cảm giác mềm mại, trơn láng óng ánh giống như lụa .
    • (Từ , nghĩa ) (Làm) bằng , (thuộc về) : Chỉ vật được làm từ chất liệu tơ lụa hoặc liên quan đến ngành công nghiệp .
  2. Danh từ giống đực:

    • Nhà công nghiệp , người buôn bán : Chỉ một người hoạt động trong ngành công nghiệp sản xuất hoặc buôn bán tơ lụa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Elle a des cheveux soyeux. ( ấy mái tóc mượt như .)
    • La texture de ce tissu est soyeuse. (Chất vải của loại vải này mịn như lụa.)
    • Un parfum aux notes soyeuses. (Một mùi hương với những nốt hương mượt mà.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les soyeux lyonnais étaient très puissants au XIXe siècle. (Các nhà công nghiệp ở Lyon rấtthế lực vào thế kỷ 19.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "D'une douceur soyeuse": () một sự mềm mại như lụa. Cụm từ nhấn mạnh đặc tính mịn màng, quý phái.

    • La crème laisse la peau d'une douceur soyeuse. (Kem để lại làn da với một sự mềm mại như lụa.)
  • "Un sourire soyeux": một nụ cười mượt mà, duyên dáng. Cách dùng ẩn dụ để diễn tả vẻ đẹp tinh tế, quyến rũ.

    • Elle lui adressa un sourire soyeux. ( ấy dành cho anh ta một nụ cười mượt mà.)
Biến thể từ gần giống
  • Soyeuse (tính từ giống cái): Dạng giống cái của "soyeux".
  • Soie (danh từ giống cái): , lụa. Đâydanh từ gốc.
  • Soierie (danh từ giống cái): Hàng lụa, nghề dệt lụa, nhà máy dệt lụa.
Từ đồng nghĩa
  • Lisse: trơn, láng.
  • Doux: mềm, dịu.
  • Satiné: có vẻ ngoài như satin, bóng mượt.
  • Luisant: bóng, sáng.
Từ trái nghĩa
  • Rêche: thô ráp, .
  • Rugueux: nhám, gồ ghề.
  • Âpre: thô, chát.
tính từ
  1. như , mịn, mượt
    • Cheveux soyeux
      tóc mượt
  2. (từ , nghĩa ) (bằng chất)
    • Matière soyeuse
      chất
danh từ giống đực
  1. nhà công nghiệp
    • Un soyeux de Lyon
      một nhà công nghiệp ở Ly-ông

Từ có nhắc đến "soyeux"