soạn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chuẩn bị, sắp xếp: Hành động lấy ra, chọn lựa những thứ cần thiết và sắp đặt chúng một cách có trật tự để chuẩn bị cho một việc gì đó.
- Biên soạn, sáng tác: Hành động chọn lọc tài liệu, ý tưởng và sắp xếp chúng để viết thành một tác phẩm hoàn chỉnh như sách, bài giảng, bản nhạc, vở kịch.
Ví dụ sử dụng
- Nghĩa chuẩn bị, sắp xếp:
- Tôi phải soạn hành lý để chuẩn bị cho chuyến công tác ngày mai.
- Cô ấy đang soạn giấy tờ cần thiết để làm hồ sơ xin việc.
- Nghĩa biên soạn, sáng tác:
- Giáo viên đang soạn bài giảng cho tiết học tuần sau.
- Ông ấy là một nhà soạn nhạc nổi tiếng với nhiều bản giao hưởng.
- Nhà văn đã mất ba năm để soạn xong cuốn tiểu thuyết này.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Soạn thảo": Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức, chỉ việc chuẩn bị, viết ra một văn bản, dự thảo.
- Hội đồng đang soạn thảo một bản hiến pháp mới.
- "Biên soạn": Nhấn mạnh khía cạnh tổng hợp, chọn lọc và sắp xếp tài liệu để tạo thành sách, giáo trình.
- Giáo sư đã biên soạn một bộ sách chuyên khảo rất giá trị.
Biến thể và từ gần giống
- Soạn giả (danh từ): Người biên soạn, tác giả của một công trình biên soạn (thường dùng cho sách giáo khoa, từ điển).
- Các soạn giả của bộ từ điển này đều là những chuyên gia đầu ngành.
- Soạn sửa (động từ): Chuẩn bị và sửa sang, chỉnh đốn cho phù hợp.
- Anh ấy đang soạn sửa lại căn nhà để đón Tết.
Từ đồng nghĩa
- Chuẩn bị: Làm cho sẵn sàng để dùng hoặc để thực hiện.
- Sắp xếp: Bố trí, đặt để các thứ theo một trật tự nhất định.
- Viết: Tạo ra chữ viết, văn bản (gần nghĩa với "soạn" trong ngữ cảnh sáng tác).
- Biên tập: Chỉnh sửa, hoàn thiện bản thảo để xuất bản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Soạn bài: Chuẩn bị nội dung bài giảng hoặc bài học.
- Tối nào cô giáo cũng dành thời gian để soạn bài.
- Soạn đơn: Viết, điền vào một lá đơn theo mẫu.
- Bạn cần soạn đơn xin nghỉ phép và nộp cho phòng nhân sự.
Thành ngữ liên quan
(Từ "soạn" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Hành động "soạn" thường được diễn đạt qua các cụm từ như "soạn sửa đi đường", "soạn mâm cỗ" để chỉ sự chuẩn bị kỹ lưỡng.)
- đg. 1 Đem ra, chọn lấy những thứ cần thiết và sắp xếp cho việc gì đó. Soạn hàng. Soạn giấy tờ. Soạn hành lí để chuẩn bị đi xa. 2 Chọn tài liệu và sắp xếp để viết thành bài, sách, bản nhạc, vở kịch. Soạn bài. Soạn sách. Nhà soạn nhạc. Soạn một vở kịch. Soạn tuồng.