soạn

  1. đg. 1 Đem ra, chọn lấy những thứ cần thiết sắp xếp cho việc đó. Soạn hàng. Soạn giấy tờ. Soạn hànhđể chuẩn bị đi xa. 2 Chọn tài liệu sắp xếp để viết thành bài, sách, bản nhạc, vở kịch. Soạn bài. Soạn sách. Nhà soạn nhạc. Soạn một vở kịch. Soạn tuồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

soạn
Cô giáo soạn giáo án trên bàn làm việc.