son

/sʌn/
  1. 1 I. dt. 1. Thứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông: mài son nét son. 2. Sáp màu đỏ dùng để môi: má phấn môi son bôi son son điểm phấn. II. tt. 1. màu đỏ như son: đũa son sơn son. 2. khng. May mắn: Số son lắm.
  2. 2 (F. sol) dt. Tên nốt nhạc thứ năm, sau la trong gam đô bảy âm.
  3. 3 tt. Còn trẻ chưa con: đôi vợ chồng son thân son mình rỗi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

son
Mẹ tô son đỏ trước khi đi làm.