son

/sʌn/
Học thuật
Thân thiện
son

Mẹ tô son đỏ trước khi đi làm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Son (màu đỏ): Một loại chất màu đỏ, thường được làm từ đá son hoặc các chất tạo màu, dùng để viết, vẽ hoặc trang điểm.
    • Son môi: Một loại mỹ phẩm dạng sáp hoặc lỏng, màu đỏ hoặc các màu khác, dùng để lên môi.
    • Son (âm nhạc): Tên gọi của nốt nhạc thứ năm trong thang âm cơ bản, sau nốt La trước nốt Si (trong hệ thống ký hiệu chữ cái: Sol).
  2. Tính từ:

    • màu đỏ như son: Mô tả màu sắc đỏ tươi, rực rỡ giống màu của son.
    • Son (trẻ, chưa con): Dùng để chỉ tình trạng còn trẻ tuổi chưa sinh con (thường dùng cho các cặp vợ chồng).
    • May mắn (khẩu ngữ): Chỉ sự may mắn, tốt lành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nghệ nhân mài son để vẽ tranh thủy mặc. (Người nghệ nhân mài son để vẽ tranh bằng mực nước.)
    • ấy mua một thỏi son màu đỏ rất đẹp. ( ấy mua một thỏi son môi màu đỏ rất đẹp.)
    • Nốt son trong bản nhạc này nghe rất trong trẻo. (Nốt Sol trong bản nhạc này nghe rất trong trẻo.)
  • Tính từ:

    • Chiếc đũa được sơn màu son rất bắt mắt. (Chiếc đũa được sơn màu đỏ son rất bắt mắt.)
    • Họ một đôi vợ chồng son, mới cưới được một năm. (Họ một đôi vợ chồng trẻ chưa con, mới cưới được một năm.)
    • Số son lắm, làm cũng thuận lợi. (Vận may của anh ta tốt lắm, làm việc cũng thuận lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nét son": Thành ngữ chỉ dấu ấn đẹp đẽ, đáng nhớ, đáng tự hào.

    • Chiến thắng ấy một nét son trong lịch sử dân tộc. (Chiến thắng ấy một dấu ấn vẻ vang trong lịch sử dân tộc.)
  • " son điểm phấn": Cụm từ chỉ việc trang điểm, làm đẹp (nghĩa đen); cũng có thể dùng với nghĩa bóng tô vẽ, làm cho bề ngoài hào nhoáng.

    • ấy dành nhiều thời gian để son điểm phấn trước khi đi dự tiệc. ( ấy dành nhiều thời gian để trang điểm trước khi đi dự tiệc.)
  • "sơn son thếp vàng": Thành ngữ chỉ việc trang trí, sơn phết rất cầu kỳ lộng lẫy, thường cho các đồ thờ cúng, kiến trúc cổ.

    • Ngôi đền được sơn son thếp vàng rất uy nghi. (Ngôi đền được trang trí bằng sơn đỏ dát vàng rất uy nghi.)
Biến thể từ gần giống
  • Son phấn (danh từ): Chỉ chung các loại mỹ phẩm như son môi phấn trang điểm.

    • Cuộc sống nơi đô thị đôi khi chỉ vòng xoáy của son phấn. (Cuộc sống nơi đô thị đôi khi chỉ vòng xoáy của việc trang điểm hình thức bề ngoài.)
  • Son trẻ (tính từ): Còn trẻ tuổi (nhấn mạnh vào tuổi thanh xuân).

    • Tuổi son trẻ quãng thời gian đẹp nhất. (Tuổi thanh xuân quãng thời gian đẹp nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Đỏ: Màu sắc (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết màu của son).
  • Vermilion: Từ tiếng Anh chỉ màu son, đỏ tươi.
  • Trẻ trung: Chỉ tuổi tác còn trẻ (đồng nghĩa với nghĩa "son" khi chỉ tuổi).
Thành ngữ liên quan
  • "Má phấn môi son": Chỉ vẻ đẹp trang điểm của người phụ nữ.

    • Cô dâu trong ngày cưới, má phấn môi son thật lộng lẫy. (Cô dâu trong ngày cưới, trang điểm thật lộng lẫy.)
  • "Lòng son dạ sắt" (hay "tấm lòng son"): Thành ngữ chỉ lòng trung thành, son sắt, không thay đổi.

    • cách xa, anh ấy vẫn giữ tấm lòng son với quê hương. ( cách xa, anh ấy vẫn giữ tấm lòng trung kiên với quê hương.)
  • "Vợ chồng son": Chỉ cặp vợ chồng trẻ mới cưới chưa con.

    • Những năm tháng vợ chồng son khoảng thời gian hạnh phúc tự do. (Những năm tháng khi vợ chồng còn trẻ chưa con khoảng thời gian hạnh phúc tự do.)
son

Mẹ tô son đỏ trước khi đi làm.

  1. 1 I. dt. 1. Thứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông: mài son nét son. 2. Sáp màu đỏ dùng để môi: má phấn môi son bôi son son điểm phấn. II. tt. 1. màu đỏ như son: đũa son sơn son. 2. khng. May mắn: Số son lắm.
  2. 2 (F. sol) dt. Tên nốt nhạc thứ năm, sau la trong gam đô bảy âm.
  3. 3 tt. Còn trẻ chưa con: đôi vợ chồng son thân son mình rỗi.