xoàn

Học thuật
Thân thiện
xoàn

Cô ấy đeo một chiếc nhẫn xoàn lấp lánh trên ngón tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kim cương: "Xoàn" một từ thông tục, thường dùng trong khẩu ngữ, để chỉ loại đá quý giá trị cao kim cương.
    • Đồ trang sức gắn kim cương: Từ này cũng thường được dùng để chỉ chung các món đồ trang sức, như nhẫn hay dây chuyền, chứa hoặc được làm từ kim cương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy được tặng một chiếc nhẫn hạt xoàn rất lấp lánh. ( ấy được tặng một chiếc nhẫn gắn kim cương rất lấp lánh.)
    • Anh ta khoe chiếc đồng hồ đính xoàn mới mua. (Anh ta khoe chiếc đồng hồ đính kim cương mới mua.)
    • "Hột xoàn" cách gọi phổ biến hơn cho viên kim cương. ("Hột xoàn" cách gọi phổ biến hơn cho viên kim cương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xoàn" thường xuất hiện trong các cụm từ cố định ngữ cảnh đời thường, ít dùng trong văn viết trang trọng.
    • Cửa hàng vàng bạc đá quý thường treo biển "Mua bán xoàn". (Cửa hàng vàng bạc đá quý thường treo biển "Mua bán kim cương".)
Biến thể từ liên quan
  • Hột xoàn (danh từ): Cách gọi phổ biến đầy đủ hơn để chỉ viên kim cương.

    • Hột xoàn này giác cắt rất tinh xảo. (Viên kim cương này giác cắt rất tinh xảo.)
  • Kim cương (danh từ): Từ thuần Việt, từ chuẩn trang trọng hơn để chỉ loại đá quý này.

    • Kim cương loại đá cứng nhất trong tự nhiên. (Kim cương loại đá cứng nhất trong tự nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Kim cương: Từ đồng nghĩa chuẩn, dùng trong mọi ngữ cảnh.
  • Ngọc (trong một số ngữ cảnh rộng): Có thể dùng để chỉ đá quý nói chung, nhưng không hoàn toàn chính xác thay thế cho "xoàn".
Lưu ý sử dụng
  • Mức độ trang trọng: "Xoàn" từ thông tục, phù hợp với khẩu ngữ hoặc văn nói đời thường. Trong văn viết chính thức, học thuật hoặc kinh doanh, nên dùng từ "kim cương".
  • Phạm vi sử dụng: Từ "xoàn" thường được dùng nhiềumiền Nam Việt Nam.
xoàn

Cô ấy đeo một chiếc nhẫn xoàn lấp lánh trên ngón tay.

  1. dt Tức Kim cương: Nhẫn hạt xoàn.