spécifique

tính từ
  1. đặc thù, chuyên biệt
    • Fonction spécifique
      chức năng đặc thù
  2. (y học) đặc biệt, đặc trị
    • L'insuline est spécifique du diabète
      insulin
  3. (sinh vật học) (thuộc) loài
    • Caractères spécifiques
      tính chất loài
    • chaleur spécifique
      tỷ thiệt
    • poids spécifique
      tỷ trọng
danh từ giống đực
  1. (y học) thuốc đặc hiệu, thuốc đặc trị
    • La quinine est un spécifique contre la fièvre paludéenne
      quinin là một thuốc đặc trị bệnh sốt rét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "spécifique"

spécifique
Le médecin prescrit un médicament spécifique pour traiter l'infection.