spaceman

/'speismæn/
Học thuật
Thân thiện
spaceman

A spaceman floats inside a spacecraft near a round window.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà du hành vũ trụ: Một người được đào tạo để điều khiển, lái hoặc làm thành viên phi hành đoàn trên một tàu vũ trụ.
    • Phi hành gia: Một từ thông tục, thường được dùng trong văn hóa đại chúng, để chỉ người du hành vào không gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The spaceman waved to the camera from inside the space station. (Nhà du hành vũ trụ vẫy tay chào máy quay từ bên trong trạm không gian.)
    • When I was a child, I dreamed of becoming a spaceman. (Khi còn nhỏ, tôi mơ ước trở thành một nhà du hành vũ trụ.)
    • The story is about a spaceman who gets lost on a distant planet. (Câu chuyện kể về một nhà du hành vũ trụ bị lạc trên một hành tinh xa xôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "spaceman" trong ngữ cảnh khoa học viễn tưởng: Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm khoa học viễn tưởng, truyện tranh hoặc phim ảnh để chỉ các nhân vật du hành không gian, đôi khi với ý nghĩa hư cấu hoặc anh hùng.
    • The comic book features a spaceman from Mars. (Cuốn truyện tranh một nhà du hành vũ trụ đến từ Sao Hỏa.)
Biến thể từ gần giống
  • Astronaut (n): Phi hành gia (thường dùng trong tiếng Anh-Mỹ).
  • Cosmonaut (n): Nhà du hành vũ trụ (thường dùng trong tiếng Anh để chỉ phi hành gia người Nga hoặc Liên ).
  • Spacewoman (n): Nữ du hành vũ trụ.
  • Spacefarer (n): Người du hành vũ trụ (từ mang tính trang trọng hoặc văn chương hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Astronaut: Phi hành gia.
  • Cosmonaut: Nhà du hành vũ trụ (theo cách gọi của Nga).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "spaceman" có thể được coi hơi cổ điển hoặc mang sắc thái không trang trọng so với "astronaut". Trong bối cảnh chính thức hoặc khoa học, "astronaut" thường được ưa dùng hơn.
  • Từ này có thể mang tính chất giới tính (chỉ nam giới). Để chỉ chung hoặc chỉ nữ giới, có thể dùng "astronaut" (trung tính) hoặc "spacewoman".
spaceman

A spaceman floats inside a spacecraft near a round window.

danh từ
  1. nhà du hành vũ trụ

Từ đồng nghĩa