spahi

/'spɑ:hi:/ Cách viết khác : (spahi) /'spɑ:hi:/
danh từ giống đực
  1. (sử học) kỵ binh (do Pháp tổ chứcBắc Phi ở thế kỷ 19, hoặc trong quân đội Thổ Nhĩ Kỳ vào thế kỷ 14)
spahi
Un spahi en uniforme du XIXe siècle monte un cheval blanc.