spahi

/'spɑ:hi:/ Cách viết khác : (spahi) /'spɑ:hi:/
danh từ
  1. (sử học) kỵ binh Thổ nhĩ kỳ ((thế kỷ) 14)
  2. kỵ binh An-giê-ri (trong quân đội Pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

spahi
A spahi rides his horse across the open plain.