spavined

/'spævind/
Học thuật
Thân thiện
spavined

A veterinarian examines a spavined horse in the stable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mắc bệnh đau khớp (ở ngựa): Dùng để mô tả một con ngựa bị ảnh hưởng bởi chứng spavin, một bệnh về khớp, đặc biệt khớp khuỷu chân sau (hock), gây ra sưng tấy, cứng khớp đi khập khiễng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old farmer could no longer ride his spavined horse. (Người nông dân già không thể cưỡi con ngựa mắc bệnh đau khớp của ông ta nữa.)
    • They decided to retire the spavined mare to the pasture. (Họ quyết định cho con ngựa cái bị đau khớp nghỉ hưubãi chăn thả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ (, ít dùng): Có thể dùng một cách ẩn dụ, không phổ biến trong tiếng Anh hiện đại, để mô tả thứ đó kỹ, hư hỏng, hoặc trong tình trạng tồi tàn.
    • He tried to fix the spavined old car. (Anh ấy cố gắng sửa chiếc xe nát bấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Spavin (danh từ): Tên của căn bệnh, chứng đau/viêm khớp khuỷu chân saungựa.
    • Bone spavin is a type of osteoarthritis in horses. (Chứng viêm khớp xương một loại viêm xương khớpngựa.)
Từ đồng nghĩa
  • Lame (adj): què, đi khập khiễng (nghĩa rộng hơn, không chỉ dành riêng cho ngựa hay bệnh spavin).
  • Crippled (adj): tàn tật, què quặt (nghĩa mạnh hơn, chỉ tình trạng nặng).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ hoặc cụm động từ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "spavined".

spavined

A veterinarian examines a spavined horse in the stable.

tính từ
  1. mắc bệnh đau khớp (ngựa)

Từ tương tự