speaker

/'spi:kə/
danh từ giống đực
  1. chủ tịch hạ nghị viện (Anh)
  2. người giới thiệu chương trình (rađiô, truyền hình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "speaker"

speaker
Le speaker présente le journal télévisé avec un micro.