specification

/,spesifi'keiʃn/
danh từ
  1. sự chỉ rõ, sự ghi , sự định
  2. (kỹ thuật) (số nhiều) đặc điểm kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật
  3. (pháp ) bản ghi chi tiết kỹ thuật một phát minh mới (máy...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

specification
An engineer reviews the project specification before construction begins.