spectacle

/'spektəkl/
danh từ giống đực
  1. cảnh, cảnh tượng
    • Spectacle de la mer
      cảnh biển
    • Spectacle horrible
      cảnh khủng khiếp
  2. cuộc biểu diễn
    • Aller au spectacle
      đi xem biểu diễn
    • pièce à grand spectacle
      vở kịch dàn cảnh lộng lẫy
    • se donner en spectacle
      (nghĩa xấu) làm trò cười cho thiên hạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

spectacle
Le spectacle de la mer est magnifique au coucher du soleil.