specular

/'spekulə/
Học thuật
Thân thiện
specular

The calm lake had a perfectly specular surface.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phản chiếu, long lanh như gương: Mô tả bề mặt khả năng phản chiếu ánh sáng một cách rõ ràng sắc nét, giống như một tấm gương.
    • (Y học, cổ) Liên quan đến việc thăm khám bằng dụng cụ (banh): Một nghĩa chuyên môn , chỉ việc khám bệnh bằng một dụng cụ phản chiếu hoặc soi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The lake had a perfectly specular surface in the calm morning. (Mặt hồ một bề mặt phản chiếu hoàn hảo trong buổi sáng yên tĩnh.)
    • The artist used a specular paint to create highlights on the metal sculpture. (Nghệ sĩ đã dùng sơn độ bóng gương để tạo điểm nhấn trên bức tượng kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Specular reflection": Sự phản xạ gương. Đây hiện tượng vật khi ánh sáng phản xạ từ một bề mặt nhẵn theo một góc bằng góc tới, tạo ra hình ảnh phản chiếu rõ ràng.

    • The physics lesson explained the difference between diffuse and specular reflection. (Bài học vậtgiải thích sự khác biệt giữa phản xạ khuếch tán phản xạ gương.)
  • "Specular highlight": Điểm sáng bóng (trong đồ họa máy tính nghệ thuật). Chỉ vùng sáng chói, tập trung trên một vật thể thể hiện nơi ánh sáng được phản xạ trực tiếp nhất.

    • Adding specular highlights made the 3D model look more realistic and shiny. (Thêm các điểm sáng bóng làm cho mô hình 3D trông thực tế bóng bẩy hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Specularity (danh từ): Độ bóng gương, tính chất phản chiếu như gương.
    • The specularity of the polished marble was remarkable. (Độ bóng gương của phiến đá cẩm thạch được đánh bóng thật đáng chú ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Mirrorlike: Giống như gương.
  • Reflective: tính phản chiếu.
Từ trái nghĩa
  • Diffuse: Khuếch tán, tán xạ (ánh sáng).
  • Matte: Mờ, không bóng.
specular

The calm lake had a perfectly specular surface.

danh từ
  1. phản chiếu; long lanh như gương
    • specular surface
      mặt long lanh
  2. (y học) tiến hành bằng banh

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống