sphacelate
/'sfæsileit/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (ngoại động từ):
- (Y học) Làm mắc bệnh thối hoại: Gây ra sự chết và phân hủy của các mô sống trong cơ thể.
- Động từ (nội động từ):
- (Y học) Mắc bệnh thối hoại: Trạng thái mô sống bị chết và phân hủy đi.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (ngoại động từ):
- The severe infection threatened to sphacelate the surrounding tissue. (Nhiễm trùng nặng đe dọa làm thối hoại các mô xung quanh.)
- Động từ (nội động từ):
- Without proper blood flow, the tissue began to sphacelate. (Không có dòng máu lưu thông đầy đủ, mô bắt đầu bị thối hoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong văn bản y học hoặc mô tả lâm sàng để chỉ quá trình hoại tử (necrosis), đặc biệt là khi mô chết đi một cách rõ ràng và có thể quan sát được.
Biến thể và từ gần giống
- Sphacelus (danh từ): Vùng mô đã bị thối hoại, hoại tử.
- The surgeon removed the sphacelus to prevent the spread of infection. (Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ vùng mô hoại tử để ngăn ngừa nhiễm trùng lây lan.)
- Sphacelation (danh từ): Quá trình bị thối hoại; tình trạng thối hoại.
Từ đồng nghĩa
- Necrose (động từ): Bị hoại tử (từ đồng nghĩa chính xác nhất trong y học).
- Gangrene (danh từ/động từ): Chứng hoại thư, một dạng nghiêm trọng của sự thối hoại mô.
- Mortify (động từ): Làm hoại tử, làm chết mô (nghĩa y học).
Lưu ý
- "Sphacelate" là một thuật ngữ chuyên ngành y tế rất hiếm khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh, các từ như "necrose", "become necrotic", hoặc "gangrene" được ưa dùng hơn.
ngoại động từ
- (y học) làm mắc bệnh thối hoại
nội động từ
- (y học) mắc bệnh thối hoại