sphacelate

/'sfæsileit/
ngoại động từ
  1. (y học) làm mắc bệnh thối hoại
nội động từ
  1. (y học) mắc bệnh thối hoại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

sphacelate
The surgeon observed that the tissue around the wound began to sphacelate.