sphacelate

/'sfæsileit/
Học thuật
Thân thiện
sphacelate

The surgeon observed that the tissue around the wound began to sphacelate.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • (Y học) Làm mắc bệnh thối hoại: Gây ra sự chết phân hủy của các sống trong cơ thể.
  2. Động từ (nội động từ):
    • (Y học) Mắc bệnh thối hoại: Trạng thái sống bị chết phân hủy đi.
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):
    • The severe infection threatened to sphacelate the surrounding tissue. (Nhiễm trùng nặng đe dọa làm thối hoại các xung quanh.)
  • Động từ (nội động từ):
    • Without proper blood flow, the tissue began to sphacelate. (Không dòng máu lưu thông đầy đủ, bắt đầu bị thối hoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong văn bản y học hoặc mô tả lâm sàng để chỉ quá trình hoại tử (necrosis), đặc biệt khi chết đi một cách rõ ràng có thể quan sát được.
Biến thể từ gần giống
  • Sphacelus (danh từ): Vùng đã bị thối hoại, hoại tử.
    • The surgeon removed the sphacelus to prevent the spread of infection. (Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ vùng hoại tử để ngăn ngừa nhiễm trùng lây lan.)
  • Sphacelation (danh từ): Quá trình bị thối hoại; tình trạng thối hoại.
Từ đồng nghĩa
  • Necrose (động từ): Bị hoại tử (từ đồng nghĩa chính xác nhất trong y học).
  • Gangrene (danh từ/động từ): Chứng hoại thư, một dạng nghiêm trọng của sự thối hoại .
  • Mortify (động từ): Làm hoại tử, làm chết (nghĩa y học).
Lưu ý
  • "Sphacelate" một thuật ngữ chuyên ngành y tế rất hiếm khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh, các từ như "necrose", "become necrotic", hoặc "gangrene" được ưa dùng hơn.
sphacelate

The surgeon observed that the tissue around the wound began to sphacelate.

ngoại động từ
  1. (y học) làm mắc bệnh thối hoại
nội động từ
  1. (y học) mắc bệnh thối hoại

Từ đồng nghĩa