gangrene

/'gæɳgri:n/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh thối hoại, hoại tử: Một tình trạng y tế nghiêm trọng trong đó các của cơ thể chết đi do thiếu máu nuôi dưỡng hoặc nhiễm trùng nặng. Đây một dạng của sự chết tế bào (hoại tử) tại một khu vực cụ thể.
  2. Động từ (ít phổ biến hơn):
    • Làm mắc bệnh thối hoại, trở nên hoại tử: Hành động khiến cho cơ thể bị thối hoại hoặc quá trình tự chết đi thối rữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Without immediate surgery, the infection could lead to gangrene in his foot. (Nếu không phẫu thuật ngay lập tức, nhiễm trùng có thể dẫn đến bệnh thối hoạichân anh ta.)
    • The doctor had to amputate the limb to prevent the spread of gangrene. (Bác sĩ buộc phải cắt cụt chi để ngăn chặn sự lây lan của bệnh thối hoại.)
  • Động từ:
    • If blood flow is not restored, the tissue will begin to gangrene. (Nếu lưu lượng máu không được phục hồi, sẽ bắt đầu bị thối hoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dry gangrene": Thối hoại khô. Xảy ra khi máu ngừng lưu thông đến một bộ phận (thường ngón tay, ngón chân) do bệnh mạch máu, khiến khô, teo lại chuyển màu sẫm.
    • Patients with advanced diabetes are at risk of developing dry gangrene in their extremities. (Bệnh nhân tiểu đường giai đoạn nặng nguy phát triển chứng thối hoại khôcác chi.)
  • "Wet gangrene": Thối hoại ướt. Xảy ra sau một chấn thương nhiễm trùng nặng, bị sưng, chảy dịch mùi hôi thối rất nặng.
    • The crush injury resulted in wet gangrene, requiring emergency treatment. (Chấn thương nghiền nát đã dẫn đến chứng thối hoại ướt, đòi hỏi phải điều trị khẩn cấp.)
  • "Gas gangrene": Thối hoại sinh hơi. Một dạng đặc biệt nguy hiểm tiến triển nhanh do vi khuẩn kỵ khí gây ra, tạo ra bong bóng khí trong .
    • Gas gangrene is a life-threatening condition that spreads rapidly. (Thối hoại sinh hơi một tình trạng đe dọa tính mạng lây lan rất nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Gangrenous (tính từ): (Thuộc về) thối hoại, bị thối hoại.
    • The surgeon removed the gangrenous tissue. (Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ bị thối hoại.)
  • Necrosis (danh từ): Sự chết tế bào, hoại tử. Đây thuật ngữ y khoa rộng hơn, trong đó gangrene thường dùng để mô tả hoại tử có thể nhìn thấy được thường liên quan đến nhiễm trùng.
  • Mortification (danh từ, cổ/ít dùng trong y học hiện đại): Sự thối rữa, hoại tử. Có thể dùng như một từ đồng nghĩa ít kỹ thuật hơn cho gangrene.
Từ đồng nghĩa
  • Necrosis (danh từ): Hoại tử (thuật ngữ y khoa chung).
  • Mortification (danh từ): Sự thối rữa (từ , ít dùng trong văn bản y khoa chính thống hiện nay).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ "gangrene".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gangrene".

danh từ
  1. bệnh thối hoại
ngoại động từ
  1. làm mắc bệnh thối hoại
nội động từ
  1. mắc bệnh thối hoại

Từ có nhắc đến "gangrene"