spigot

/'spigət/
Học thuật
Thân thiện
spigot

A gardener turns the spigot to water the flowers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nút thùng (thường thùng rượu): Một nút hoặc nắp đậy, thường bằng gỗ, dùng để bịt lỗ trên thùng gỗ (như thùng rượu, bia).
    • Đầu vòi, khóa vòi: Một thiết bị nhỏ, thường một van hoặc vòi, gắn vào cuối đường ống hoặc thùng chứa để kiểm soát dòng chảy của chất lỏng (như nước, rượu).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He pulled the spigot from the old wine cask. (Anh ấy rút nút thùng ra khỏi thùng rượu .)
    • Turn the spigot to the right to stop the water. (Vặn đầu vòi sang phải để ngắt nước.)
    • We attached a hose to the spigot on the rain barrel. (Chúng tôi gắn một ống vòi vào đầu vòi trên thùng đựng nước mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To turn on/off the spigot": Mở/đóng vòi (nghĩa đen); bắt đầu/ngừng cung cấp một cái đó (nghĩa bóng).

    • The city turned off the funding spigot for the project. (Thành phố đã ngừng cung cấp kinh phí cho dự án.)
  • "Spigot end": Đầu ren (của ống nối) để có thể lắp vào một phụ kiện khác.

Biến thể từ gần giống
  • Faucet (n): Vòi nước (thường dùng trong nhà, như trong bếp hay nhà tắm). Từ này gần nghĩa với "spigot" khi chỉ thiết bị kiểm soát dòng chảy.
  • Tap (n): Vòi (thông dụng trong tiếng Anh-Anh, tương đương "faucet").
  • Bung (n): Nút thùng (chuyên dùng cho thùng đựng chất lỏng).
Từ đồng nghĩa
  • Valve: Van, một thiết bị điều chỉnh dòng chảy.
  • Stopcock: Khóa vòi, van khóa.
  • Plug: Nút, nắp đậy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "spigot")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "spigot")

spigot

A gardener turns the spigot to water the flowers.

danh từ
  1. nút thùng rượu
  2. đầu vòi (có thể bắt vòi khác được)

Từ đồng nghĩa