tap

/tæp/
danh từ
  1. vòi (nước)
    • to turn the tap on
      mở vòi
    • to turn the tap off
      đóng vòi
  2. nút thùng rượu
  3. loại, hạng (rượu)
    • wine of an excellent tap
      rượu vang thượng hạng
  4. quán rượu, tiệm rượu
  5. (điện học) dây rẽ (vào đường dây điện thoại...)
  6. mẻ thép (chảy ra )
  7. (kỹ thuật) bàn ren, tarô
ngoại động từ
  1. khoan lỗ, giùi lỗ (ở thùng)
  2. rót (rượu) ở thùng ra
  3. rạch (cây để lấy nhựa)
  4. (y học) chích (mủ)
  5. cho (thép) chảy ra (khỏi )
  6. rút ra, bòn rút; vòi, bắt đưa, bắt nộp
    • to tap someone for money
      vòi tiền ai; bòn rút tiền ai
    • to tap someone for information
      bắt ai cung cấp tin tức
  7. (điện học) mắc đường dây rẽ (vào đường dây điện thoại...)
    • to tap somebody's telephone
      mắc đường dây rẽ vào dây nói của ai (để nghe trộm)
  8. đề cập đến, bàn đến (một vấn đề)
  9. đặt quan hệ với, đặt quan hệ buôn bán với (một nước)
  10. cầu xin (ai)
  11. (kỹ thuật) ren
danh từ
  1. cái nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái đập nhẹ, cái tát khẽ
  2. tiếng nhẹ
    • to hear a tap at the window
      nghe tiếng nhẹcửa sổ
  3. (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) hiệu báo giờ tắt đèn (bằng trống hay kèn); hiệu báo giờ ăn cơm (của línhtrại)
động từ
  1. nhẹ, vỗ nhẹ, đập nhẹ, khẽ đập, tát nhẹ
    • to tap someone on the shoulder
      vỗ nhẹ vào vai ai
    • to tap at the door
      nhẹ vào cửa
  2. đóng thêm một lớp da vào (đế giày)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tap"

tap
She turned on the cold tap to fill her water bottle.