spininess

/'spaininis/
Học thuật
Thân thiện
spininess

The cactus has a noticeable spininess that protects it from animals.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng nhiều gai: Chất lượng hoặc đặc điểm của một vật nhiều gai nhọn, thường thấythực vật (như xương rồng, cây tầm ma) hoặc một số động vật.
    • (Nghĩa bóng) Tính chất gai góc, hắc búa; sự khó giải quyết: Được dùng để mô tả tính chất phức tạp, khó khăn, hoặc dễ gây tranh cãi của một vấn đề, tình huống hoặc tính cách con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • The spininess of the cactus makes it hard to handle. (Tình trạng nhiều gai của cây xương rồng khiến khó cầm nắm.)
    • Scientists studied the spininess of different sea urchin species. (Các nhà khoa học nghiên cứu tình trạng gai của các loài nhím biển khác nhau.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • The spininess of the political debate discouraged many voters. (Tính chất gai góc của cuộc tranh luận chính trị đã làm nản lòng nhiều cử tri.)
    • We must address the spininess of the legal issue before proceeding. (Chúng ta phải giải quyết tính hắc búa của vấn đề pháp trước khi tiến hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to grasp the spininess of...": nắm bắt được tính chất phức tạp, khó khăn của một vấn đề.
    • The report failed to grasp the full spininess of the economic crisis. (Báo cáo đã không nắm bắt được đầy đủ tính chất phức tạp của cuộc khủng hoảng kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Spiny (adj): gai, đầy gai; (nghĩa bóng) hắc búa, khó khăn.

    • a spiny plant (một loài cây gai)
    • a spiny problem (một vấn đề hắc búa)
  • Prickliness (n): tình trạng gai nhọn; tính dễ nổi cáu, khó tính.

  • Thorniness (n): tình trạng gai (như gai hoa hồng); tính chất gai góc, rắc rối.
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa đen): Prickliness, thorniness.
  • (Nghĩa bóng): Trickiness, complexity, difficulty, knottiness.
spininess

The cactus has a noticeable spininess that protects it from animals.

danh từ
  1. tình trạng nhiều gai
  2. (nghĩa bóng) tính chất gai góc, tính chất hắc búa; sự hắc búa, sự khó giải quyết (vấn đề)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống