sportule
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Tiền hoặc sản vật cung cấp hằng ngày: Trong lịch sử, "sportule" chỉ khoản tiền hoặc lương thực, thực phẩm được phân phát mỗi ngày, thường là từ một người bảo trợ cho khách khứa hoặc tùy tùng của mình.
- Phân phát từ thiện hằng ngày: Nó cũng có thể ám chỉ việc phân phát đồ ăn, tiền bạc như một hình thức bố thí hoặc trợ giúp hằng ngày trong xã hội La Mã cổ đại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Les clients du riche patron recevaient une sportule chaque matin. (Những người khách của vị chủ nhà giàu có nhận được một phần sportule mỗi buổi sáng.)
- La distribution de la sportule était une pratique courante dans la Rome antique. (Việc phân phát sportule là một tập tục phổ biến ở La Mã cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être à la sportule de quelqu'un": (Nghĩa cổ, ít dùng) phụ thuộc vào sự ban ơn, chu cấp hằng ngày của ai đó.
- Ce poète vivait à la sportule d'un mécène. (Nhà thơ này sống dựa vào sự chu cấp hằng ngày của một nhà bảo trợ.)
Biến thể và từ gần giống
- Sportula (danh từ, tiếng Latinh gốc): từ Latinh gốc, có cùng nghĩa.
- Distribution (danh từ giống cái): sự phân phát, phân phối (nghĩa rộng và hiện đại hơn).
- Aumône (danh từ giống cái): của bố thí (thường mang tính tôn giáo hoặc từ thiện).
Từ đồng nghĩa
- Don quotidien: quà tặng hằng ngày.
- Ration journalière: khẩu phần hằng ngày.
- Subside journalier: trợ cấp hằng ngày.
Lưu ý
- Từ cổ: "Sportule" là một từ cổ, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản lịch sử hoặc khi mô tả các tập tục của xã hội La Mã cổ đại. Nó rất hiếm khi được dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
- Bối cảnh lịch sử: Từ này gắn liền với chế độ khách - chủ (clientélisme) ở La Mã, nơi các khách (clientes) nhận được sportule từ người bảo trợ (patronus) như một phần của mối quan hệ xã hội và chính trị.
danh từ giống cái
- (sử học) tiền cho hằng ngày; sản vật cho hằng ngày (của bảo nô cho lệ dân)