spoutless

/'spautlis/
Học thuật
Thân thiện
spoutless

A teapot sits on the kitchen counter, its spoutless design making it look unusual.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không vòi: Mô tả một vật thể (thường bình, ấm, hộp hoặc các vật chứa khác) không được trang bị bộ phận vòi để rót chất lỏng ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The antique teapot was beautiful but spoutless, making it difficult to pour tea without spilling. (Ấm trà cổ rất đẹp nhưng không vòi, khiến việc rót trà không làm đổ trở nên khó khăn.)
    • They designed a modern, spoutless watering can for a minimalist look. (Họ đã thiết kế một bình tưới cây hiện đại, không vòi để có vẻ ngoài tối giản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "spoutless design": thiết kế không vòi.
    • The spoutless design of the new kettle relies on a push-button mechanism to dispense water. (Thiết kế không vòi của ấm đun mới dựa vào chế nút bấm để phân phối nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Spout (danh từ): vòi, miệng vòi.

    • The spout of the kettle is clogged. (Vòi của ấm đun bị tắc.)
  • Spouted (tính từ): vòi.

    • A spouted pitcher is essential for serving juice. (Một bình vòi cần thiết để phục vụ nước trái cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Without a spout: không vòi.
  • Nozzle-less: không vòi phun (thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật).
Từ trái nghĩa
  • Spouted: vòi.
  • Beaked: mỏ (dùng cho các đồ vật phần nhô ra như mỏ chim để rót).
spoutless

A teapot sits on the kitchen counter, its spoutless design making it look unusual.

tính từ
  1. không vòi

Từ gần giống