springlike

/'spriɳlaik/
Học thuật
Thân thiện
springlike

The weather feels springlike with flowers blooming.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống như mùa xuân, đặc điểm của mùa xuân: "springlike" dùng để mô tả thời tiết, cảm giác, hoặc cảnh vật mang những đặc điểm điển hình của mùa xuân, như ấm áp, dễ chịu, tươi mới tràn đầy sức sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We enjoyed a springlike day in the middle of winter. (Chúng tôi đã tận hưởng một ngày như mùa xuân giữa mùa đông.)
    • The air felt springlike, with a gentle breeze and warm sunshine. (Không khí cảm giác giống mùa xuân, với một làn gió nhẹ ánh nắng ấm áp.)
    • The garden looked springlike with all the new buds. (Khu vườn trông như mùa xuân với tất cả những chồi non mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "springlike conditions": điều kiện thời tiết giống mùa xuân.

    • The early thaw brought springlike conditions to the region. (Sự tan băng sớm đã mang lại những điều kiện giống mùa xuân cho khu vực.)
  • "a springlike quality": một phẩm chất/vẻ đó giống mùa xuân.

    • Her painting captured the springlike quality of renewal and hope. (Bức tranh của ấy đã nắm bắt được phẩm chất giống mùa xuân của sự đổi mới hy vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Spring (n): mùa xuân.
  • Springy (adj): tính đàn hồi, nảy lên (khác nghĩa với "springlike").
Từ đồng nghĩa
  • Vernal: (thuộc về) mùa xuân.
  • Springtime: (mang tính chất) mùa xuân.
springlike

The weather feels springlike with flowers blooming.

tính từ
  1. như mùa xuân

Từ tương tự