elastic

/i'læstik/
tính từ
  1. co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo
  2. nhún nhảy (bước đi...)
  3. bồng bột, bốc đồng

Idioms

  • elastic conscience
    lương tâm để tự tha thứ
danh từ
  1. dây chun, dây cao su

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "elastic"

elastic
The child stretches an elastic band between her fingers.