spécialiste

Học thuật
Thân thiện
spécialiste

Le spécialiste examine attentivement les résultats du scanner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chuyên gia, nhà chuyên môn: Người kiến thức sâu rộng kỹ năng cao trong một lĩnh vực, ngành nghề hoặc chủ đề cụ thể.
    • Bác sĩ chuyên khoa: Thầy thuốc được đào tạo chuyên sâu về một lĩnh vực y học cụ thể.
    • (Thân mật) Người chuyên làm (một việc gì đó): Người thường xuyên thực hiện một hoạt động nào đó, đôi khi mang nghĩa tiêu cực.
  2. Tính từ:

    • Chuyên môn, chuyên khoa: Thuộc về hoặc liên quan đến một lĩnh vực kiến thức hoặc thực hành cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Elle est spécialiste en histoire médiévale. ( ấychuyên gia về lịch sử trung cổ.)
    • Il faut consulter un spécialiste pour ce problème de genou. (Cần phải đi khám một bác sĩ chuyên khoa cho vấn đề về đầu gối này.)
    • C'est un spécialiste des mauvaises blagues. (Anh tamột chuyên gia về những trò đùa tệ hại.)
  • Tính từ:

    • Il suit une formation spécialiste en informatique. (Anh ấy đang theo một khóa đào tạo chuyên môn về tin học.)
    • Une revue spécialiste. (Một tạp chí chuyên ngành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être spécialiste en/ de...": Là chuyên gia về...

    • Il est spécialiste en restauration d'œuvres d'art. (Ông ấychuyên gia về phục chế tác phẩm nghệ thuật.)
  • "Au dire des spécialistes": Theo lời các chuyên gia.

    • Au dire des spécialistes, cette tendance va continuer. (Theo lời các chuyên gia, xu hướng này sẽ tiếp tục.)
Biến thể từ gần giống
  • Spécialisation (danh từ giống cái): Sự chuyên môn hóa, chuyên khoa.

    • Sa spécialisation est la cardiologie. (Chuyên khoa của anh ấytim mạch.)
  • Spécialisé, e (tính từ): Chuyên, chuyên dụng, được đào tạo chuyên sâu.

    • Un dictionnaire spécialisé. (Một cuốn từ điển chuyên ngành.)
    • Un ouvrier spécialisé. (Một công nhân lành nghề.)
Từ đồng nghĩa
  • Expert, e (danh từ): Chuyên gia.
  • Professionnel, le (danh từ): Người chuyên nghiệp, nhà nghề.
  • Médecin spécialiste (danh từ): Bác sĩ chuyên khoa.
Từ trái nghĩa
  • Généraliste (danh từ/tính từ): Bác sĩ đa khoa; kiến thức tổng quát.
  • Amateur (danh từ/tính từ): Người nghiệp , không chuyên.
spécialiste

Le spécialiste examine attentivement les résultats du scanner.

tính từ
  1. chuyên môn, chuyên khoa
    • Médecin spécialiste
      thầy thuốc chuyên khoa
danh từ
  1. nhà chuyên môn, chuyên gia
    • Spécialiste de la physique nucléaire
      chuyên gia về vậthạt nhân
  2. thầy thuốc chuyên khoa
    • Spécialiste des maladies nerveuses
      thầy thuốc chuyên khoa về bệnh thần kinh
  3. (thân mật) người chuyên môn (làm gì)
    • Spécialiste de la contrebande
      người chuyên môn buôn lậu

Từ trái nghĩa