Amateur

/'æmətə:/
tính từ
  1. ham thích
    • Amateur de tableaux
      ham thích tranh
  2. không chuyên, nghiệp
    • Photographe amateur
      người chơi ảnh không chuyên
  3. (thân mật) muốn mua, định mua
danh từ giống đực
  1. người ham thích
  2. kẻ chơi không chuyên
  3. (nghĩa xấu) kẻ làm việc theo lối tài tử (không nhiệt tình, không đến nơi đến chốn)
    • Travailler en amateur
      làm việc theo lối tài tử
  4. (thân mật) người muốn mua, người định mua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "Amateur"