spécialité

danh từ giống cái
  1. chuyên môn, chuyên khoa
    • Travailler dans sa spécialité
      làm việc trong chuyên môn của mình
  2. đặc sản; món (ăn) đặc sản
  3. (y học) biệt được
    • Vendre des spécialités
      bán những biệt dược
  4. (thân mật) cách làm đặc biệt
    • C'est sa spécialité
      đócách làm đặc biệt của

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

spécialité
La spécialité du chef est un délicieux gâteau au chocolat.