spécialité

Học thuật
Thân thiện
spécialité

La spécialité du chef est un délicieux gâteau au chocolat.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chuyên môn, chuyên khoa: Lĩnh vực kiến thức hoặc kỹ năng một người được đào tạo sâu hoặckinh nghiệm đặc biệt.
    • Đặc sản, món ăn đặc sản: Một món ăn hoặc sản phẩm đặc trưng, nổi tiếng của một vùng miền, địa phương hoặc một nhà hàng.
    • Biệt dược (trong y học): Một loại thuốc đặc chế, thường được đăngthương hiệu bởi một công ty dược phẩm.
    • Cách làm đặc biệt, "chiêu" riêng (trong ngôn ngữ thân mật): Một phương pháp, thủ thuật hoặc hành động đặc trưng ai đó thường xuyên sử dụng hoặc nổi tiếng về .
Ví dụ sử dụng
  • Chuyên môn:

    • Sa spécialité est la neurologie. (Chuyên môn của ông ấythần kinh học.)
    • Elle a choisi l'informatique comme spécialité à l'université. ( ấy đã chọn tin học làm chuyên ngànhđại học.)
  • Đặc sản:

    • La choucroute est une spécialité alsacienne. (Dưa cải muốimột đặc sản của vùng Alsace.)
    • Quelle est la spécialité de la maison ? (Món đặc sản của nhà hàng?)
  • Biệt dược:

    • Ce médicament est une spécialité pharmaceutique. (Loại thuốc nàymột biệt dược.)
    • Le médecin a prescrit une spécialité pour traiter cette infection. (Bác sĩ đã kê đơn một biệt dược để điều trị nhiễm trùng này.)
  • Cách làm đặc biệt (thân mật):

    • Faire des grimaces, c'est sa spécialité ! (Làm mặt xấu là "chiêu" đặc biệt của đấy!)
    • Raconter des blagues, c'est sa spécialité. (Kể chuyện cườisở trường/chiêu riêng của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir pour spécialité de + [infinitif]": sở trường/đặc điểmlàm việcđó.

    • Ce restaurant a pour spécialité de préparer des fruits de mer. (Nhà hàng này đặc điểmchế biến hải sản.)
  • "Être la spécialité de quelqu'un": Là sở trường/thói quen đặc biệt của ai đó.

    • Les retards sont sa spécialité. (Đến muộnthói quen đặc biệt của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Spécial (adj): Đặc biệt, riêng biệt.

    • Un ingrédient spécial. (Một nguyên liệu đặc biệt.)
  • Spécialiste (n): Chuyên gia.

    • Consulter un spécialiste. (Tham khảo ý kiến một chuyên gia.)
  • Spécialiser (se) (v): Chuyên môn hóa, chuyên về.

    • Se spécialiser en chirurgie. (Chuyên về phẫu thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Domaine de compétence: Lĩnh vực chuyên môn.
  • Expertise: Chuyên môn, trình độ chuyên môn.
  • Plat signature: Món ăn đặc trưng (của một đầu bếp hay nhà hàng).
  • Médicament breveté: Thuốc được cấp bằng sáng chế.
Các cụm từ liên quan
  • Spécialité régionale: Đặc sản vùng miền.

    • Déguster une spécialité régionale. (Thưởng thức một đặc sản vùng miền.)
  • Spécialité médicale: Chuyên khoa y tế.

    • Choisir une spécialité médicale. (Chọn một chuyên khoa y tế.)
Thành ngữ liên quan
  • Faire de quelque chose sa spécialité: Biến cái gì thành sở trường/đặc sản của mình.
    • Il a fait des gâteaux au chocolat sa spécialité. (Anh ấy đã biến bánh sô-cô-la thành đặc sản của mình.)
spécialité

La spécialité du chef est un délicieux gâteau au chocolat.

danh từ giống cái
  1. chuyên môn, chuyên khoa
    • Travailler dans sa spécialité
      làm việc trong chuyên môn của mình
  2. đặc sản; món (ăn) đặc sản
  3. (y học) biệt được
    • Vendre des spécialités
      bán những biệt dược
  4. (thân mật) cách làm đặc biệt
    • C'est sa spécialité
      đócách làm đặc biệt của

Từ gần giống