spécieusement

phó từ
  1. (văn học) với vẻ đúng bề ngoài
    • Raisonner spécieusement
      luận với vẻ đúng bề ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

spécieusement
Un homme raisonne spécieusement pour convaincre son ami.