squad car

/'skwɔd'kɑ:/
Học thuật
Thân thiện
squad car

Two police officers patrol the neighborhood in their squad car.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe tuần tra của cảnh sát: Một chiếc ô tô được sử dụng bởi cảnh sát để tuần tra trên đường phố. Xe này thường được trang bị thiết bị liên lạctuyến để liên hệ với trung tâm chỉ huy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The police officer got into the squad car and drove to the scene. (Viên cảnh sát bước vào xe tuần tra lái đến hiện trường.)
    • We saw a squad car with its lights flashing parked outside the bank. (Chúng tôi thấy một chiếc xe tuần tra đèn nhấp nháy đỗ bên ngoài ngân hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a squad car": đangtrong xe tuần tra.
    • The suspect was transported in a squad car. (Nghi phạm đã được vận chuyển trong một chiếc xe tuần tra.)
Biến thể từ gần giống
  • Patrol car (n): xe tuần tra. Đây từ đồng nghĩa phổ biến.
  • Police car (n): xe cảnh sát. Một thuật ngữ chung hơn.
  • Cruiser (n): xe tuần tra (thường dùng trong tiếng Anh Mỹ).
Từ đồng nghĩa
  • Patrol car: xe tuần tra.
  • Police car: xe cảnh sát.
  • Cruiser: xe tuần tra (cảnh sát).
squad car

Two police officers patrol the neighborhood in their squad car.

danh từ
  1. xe tuần tra của cảnh sát ( đài sóng ngắn để liên hệ với cơ quan chỉ huy)

Từ đồng nghĩa