squamose

/'skweimous/ Cách viết khác : (squamous) /'skweiməs/
Học thuật
Thân thiện
squamose

The geologist examined the squamose texture of the rock sample.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vảy: Mô tả một bề mặt hoặc cấu trúc được bao phủ bởi hoặc đặc điểm của các vảy nhỏ, mỏng, phẳng xếp chồng lên nhau.
    • Hình vảy: Mô tả hình dạng hoặc cấu tạo giống như một cái vảy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The bark of the pine tree has a squamose texture. (Vỏ cây thông kết cấu hình vảy.)
    • Under the microscope, the epithelial cells appeared squamose. (Dưới kính hiển vi, các tế bào biểu mô hình vảy.)
    • Some lizards have squamose skin for protection. (Một số loài thằn lằn da vảy để tự vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học y học: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả các loại tế bào hoặc , đặc biệt biểu mô lát tầng (squamous epithelium).

    • Squamous cell carcinoma is a type of skin cancer. (Ung thư biểu mô tế bào vảy một loại ung thư da.)
  • Trong thực vật học: Dùng để mô tả các bộ phận của cây, như vỏ cây hoặc , cấu tạo từ các mảnh giống vảy.

    • The bud scales are squamose and overlapping. (Các vảy bao chồi hình vảy xếp chồng lên nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Squamous (adj): Một biến thể chính tả khác của "squamose", cùng nghĩa cách dùng. Đây dạng phổ biến hơn, đặc biệt trong y học.
  • Squama (n): (Số ít) Một vảy hoặc cấu trúc giống vảy.
  • Squamae (n): (Số nhiều) Các vảy.
Từ đồng nghĩa
  • Scaly: vảy, đầy vảy (nhấn mạnh vào việc được bao phủ bởi vảy).
  • Flaky: Dạng mảnh, có thể bong tróc thành từng mảng mỏng (thường dùng trong đời sống, ít chuyên môn hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "squamose".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "squamose".

squamose

The geologist examined the squamose texture of the rock sample.

tính từ
  1. vảy
  2. hình vảy

Từ gần giống